Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ pelagic-neritic; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn; mức độ sâu 0 - ? m. Subtropical
Northwest Pacific: Honshu, Japan and the northern part of the Yellow Sea south to southern China, including Taiwan. Reports from Ryukyu Islands do not seem to be supported by specimens and may represent misidentifications. However, all of Gushiken's Okinawa photographs (except the one labeled Hyporhamphus intermedius) seem to be correctly identified.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 10 - ? cm
Max length : 20.3 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 114983)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 13 - 17; Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 14 - 19; Động vật có xương sống: 47 - 54. Long upper jaw and many vertebrae (47-54) and predorsal scales (48-63). Lower jaw shorter than head length.
Body shape (shape guide): elongated.
Enters estuaries and freshwater. Feeds on zooplankton.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Collette, B.B. and J. Su, 1986. The halfbeaks (Pisces, Beloniformes, Hemiramphidae) of the Far East. Proc. Acad. Nat. Sci. Philadelphia 138(1):250-301. (Ref. 10943)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00182 (0.00119 - 0.00279), b=2.96 (2.83 - 3.09), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.4 ±0.45 se; based on food items.
Generation time: 1.6 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (21 of 100).
🛈