Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 1 - 70 m (Ref. 9563). Temperate
Indo-Pacific: Southern Australia from central New South Wales to a similar latitude in Western Australia.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9563)
Found commonly in shallow bays. Nocturnal. Occurs in small aggregations.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Kuiter, R.H., 1993. Coastal fishes of south-eastern Australia. University of Hawaii Press. Honolulu, Hawaii. 437 p. (Ref. 9002)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Poisonous to eat
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 15.1 - 22.4, mean 17.8 °C (based on 198 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5313 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.04786 (0.01950 - 0.11750), b=2.82 (2.61 - 3.03), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.8 ±0.2 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low to moderate vulnerability (30 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 12.6 [4.6, 33.8] mg/100g; Iron = 0.208 [0.097, 0.509] mg/100g; Protein = 18.7 [16.5, 20.9] %; Omega3 = 0.306 [0.149, 0.623] g/100g; Selenium = 9.16 [3.91, 21.99] μg/100g; VitaminA = 31 [7, 149] μg/100g; Zinc = 0.47 [0.30, 0.77] mg/100g (wet weight);