>
Galaxiiformes (Southern smelts) >
Galaxiidae (Galaxiids) > Galaxiinae
Etymology: Galaxias: Greek, galaxias, ou = a kind of fish (Ref. 45335).
More on author: Gray.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 138280). Subtropical; 34°S - 47°S
Oceania: endemic to New Zealand.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 25.3 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 35449)
Facultative air-breathing in the genus (Ref. 126274); Spawning occurs from late April to middle of June, with the most occurrence of breeding activity in May (Ref. 33843).
McDowall, R.M., 1990. Freshwater fishes and fisheries of New Zealand -The angler's el dorado. Aquat. Sci. 2(2):281-341. (Ref. 11115)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; cá để chơi: đúng
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00490 (0.00206 - 0.01165), b=3.12 (2.91 - 3.33), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.3 ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec=3,800).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (15 of 100).
🛈