>
Siluriformes (Catfishes) >
Aspredinidae (Banjo catfishes) > Aspredininae
Etymology: Bunocephalus: Greek, byneo = to fill up, to swell + Greek, kephale = head (Ref. 45335).
More on author: Eigenmann.
Taxonomic Remarks
See Mees (1989: 216) for detailed description. Friel (1994: 81) does not consider this species as a subspecies of B. coracoideus.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy. Tropical
South America: coastal rivers between the Orinoco and Amazon mouths.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 36695)
Facultative air-breathing in the genus (Ref. 126274); Frequently occurs in creeks where it plays the role of a typical bottom cleaner, possessing a broad food spectrum (Ref. 27188). Maximum length reported to reach 15 cm SL (Ref. 27188).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Friel, J.P., 2003. Aspredinidae (Banjo catfishes). p. 261-267. In R.E. Reis, S.O. Kullander and C.J. Ferraris, Jr. (eds.) Checklist of the Freshwater Fishes of South and Central America. Porto Alegre: EDIPUCRS, Brasil. (Ref. 36695)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00324 (0.00137 - 0.00763), b=3.02 (2.81 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.2 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈