>
Characiformes (Characins) >
Serrasalmidae (Piranhas and pacus) > Serrasalminae
Etymology: Metynnis: Greek, meta = with, after + Greek, ynnis, -eos = ploughshare (Ref. 45335).
More on author: Kner.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt tầng nổi; pH range: 6.0 - 7.2; dH range: ? - 10. Tropical; 20°C - 28°C (Ref. 2059)
South America: Amazon and Paraguay River basins.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 18.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 39031)
This fish feeds on fruits and plants, and in extreme conditions or in captivity, may go for fish, crustaceans or maybe meat, but still are not considered dangerous.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Lays about 150 non-sticky eggs.
Zarske, A. and J. Géry, 1999. Revision der neotropischen Gattung Metynnis Cope, 1878. 1. Evaluation der Typusexemplare der nominellen Arten (Teleostei: Characiformes: Serrasalmidae). Zool. Abh. Mus. Tierk. Dresden 50(13):169-216. (Ref. 34077)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.01193 - 0.03338), b=3.08 (2.94 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.9 ±0.32 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 195 [88, 504] mg/100g; Iron = 2.78 [1.29, 6.88] mg/100g; Protein = 18.6 [16.4, 20.9] %; Omega3 = 0.469 [0.165, 1.385] g/100g; Selenium = 67.9 [23.8, 199.1] μg/100g; VitaminA = 19.2 [5.6, 67.6] μg/100g; Zinc = 2.12 [1.34, 3.31] mg/100g (wet weight); based on
nutrient studies.