| Tham khảo chính | Munroe, T.A. and S.B. Menke, 2004 |
| sự xuất hiện có liên quan đến | |
| Bones in OsteoBase |
| Các cơ quan chuyên hóa | |
| sự xuất hiện khác nhau | |
| các màu khác nhau | |
| Các chú thích |
| Đặc trưng nổi bật | |
| Hình dáng đường bên thân (shape guide) | short and / or deep |
| Mặt cắt chéo | flattened |
| Hình ảnh phần lưng của đầu | |
| Kiểu mắt | |
| Kiểu mồm/mõm | |
| Vị trí của miệng | |
| Loại cân | |
| Sự chẩn đoán |
This species is distinguished from its congeners by the following characters: vertebrae 43-45; dorsal-fin rays 71-84; anal-fin rays 61-71; lateral-line scales 81-89; ocular-side pigmentation pattern consists of 8-10 dark-brown to black, mostly complete crossbands on the body, with these bands noticeably wider than the alternating lighter-colored crossbands; 3 dark brown crossbands continuous across head; 2 conspicuous white spots in longitudinal series on the ocular-side midline; 2 elongated ocular-side pectoral-fin rays of nearly equal length or with the second fin ray longer than first; small scales on bases and proximal halves of elongated ocular-side pectoral-fin rays (Ref. 76812). |
| Dễ xác định |
| Các đường bên | bị gián đoạn: No |
| Số vảy ở đường bên | 81 - 89 |
| Các vẩy có lỗ của đường bên | |
| Số vảy trong đường bên | |
| Số hàng vảy phía trên đường bên | |
| Số hàng vảy phía dưới đường bên | |
| Số vảy chung quanh cuống đuôi | |
| Râu cá | |
| Khe mang (chỉ ở cá nhám và cá đuối) | |
| Lược mang | |
| ở cánh dưới | |
| ở cánh trên | |
| tổng cộng | |
| Động vật có xương sống | |
| trước hậu môn | |
| tổng cộng | 43 - 45 |
| Các thuộc tính, biểu tượng | |
| Số vây | |
| Số của vây phụ | Dorsal |
| Ventral | |
| Tổng số các vây | |
| Tổng số tia mềm | 71 - 84 |
| Vây mỡ |
| Các thuộc tính, biểu tượng |
| Số vây | |
| Tổng số các vây | |
| Tổng số tia mềm | 61 - 71 |
| Ngực | Các thuộc tính, biểu tượng |
| Các vây | |
| Tia mềm | |
| Ngực | Các thuộc tính, biểu tượng |
| Vị trí | |
| Các vây | |
| Tia mềm |