Trachurus trachurus, Atlantic horse mackerel : fisheries, gamefish, bait

You can sponsor this page

Trachurus trachurus (Linnaeus, 1758)

Atlantic horse mackerel
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Trachurus trachurus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Tem, tiền xu, v.v. | Google image
Image of Trachurus trachurus (Atlantic horse mackerel)
Trachurus trachurus
Hình ảnh của JJPhoto


Italy territory information

Common names: Lacert, Lacierte, Lacierti
Occurrence: native
Salinity: marine
Abundance: | Ref:
Importance: | Ref:
Aquaculture: | Ref:
Regulations: | Ref:
Uses: no uses
Comments:
National Checklist:
Territory Information: https://www.cia.gov/library/publications/resources/the-world-factbook/geos/it.html
National Fisheries Authority:
Occurrences: Occurrences Point map
Main Ref: Bauchot, M.-L., 1987
National Database: ICTIMED

Common names from other countries

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Carangiformes (Jacks) > Carangidae (Jacks and pompanos) > Caranginae
Etymology: Trachurus: Greek, trachys, -eia, -ys = rough + Greek, oura = tail (Ref. 45335).
More on author: Linnaeus.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển pelagic-neritic; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); mức độ sâu 0 - 1050 m (Ref. 54256), usually 100 - 200 m (Ref. 54256). Subtropical; 67°N - 38°S, 26°W - 42°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Norway to Cape of Good Hope, South Africa to southwestern Indian Ocean (South Africa to southern Mozambique), and Baltic Sea, North Sea, Mediterranean Sea and Black Sea.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 22.9, range 21 - 30 cm
Max length : 70.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3197); common length : 22.0 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 3397); Khối lượng cực đại được công bố: 2.0 kg (Ref. 27584)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 30 - 36; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 24 - 32. Bluish green, grey or black above, silvery white below; opercle with black spot (Ref. 3197). Lateral scales tall and keeled. Gill cover with a distinct black spot. First dorsal fin tall (Ref. 35388).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults form large schools in coastal areas with sandy substrate. They feed on fish, crustaceans, and cephalopods. Are batch spawners (Ref. 51846). Females lay 140,000 eggs, which hatch into 5mm long larvae (Ref. 35388). Eggs are pelagic (Ref. 4233). Utilized fresh, smoked, canned and frozen; can be fried, broiled and baked (Ref. 9988). Divided into two stocks: West stock and North Sea stock. West stock spawns in a belt from the Biscay to Ireland in early spring, migrates north and eastwards to southern Norway and northern North Sea. North Sea stock spawns in the southern North Sea in summer, migrates to central North Sea, Skagerrak and Kattegat.

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Smith-Vaniz, William F. | Người cộng tác

Smith-Vaniz, W.F., 1986. Carangidae. p. 815-844. In P.J.P. Whitehead, M.-L. Bauchot, J.-C. Hureau, J. Nielsen and E. Tortonese (eds.) Fishes of the north-eastern Atlantic and the Mediterranean. UNESCO, Paris. vol. 2. (Ref. 4233)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Dễ bị tổn thương (VU) (A2bd); Date assessed: 09 May 2013

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại cao; cá để chơi: đúng; mồi: usually
FAO - Các nghề cá: hạ cánh, hồ sơ loài; Publication: search | FIRMS - Stock assessments | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | DORIS | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: hạ cánh, hồ sơ loài; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 10.6 - 16.6, mean 13.3 °C (based on 165 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00813 (0.00745 - 0.00886), b=2.97 (2.95 - 2.99), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.7   ±0.0 se; based on diet studies.
Generation time: 6.5 (5.1 - 7.6) years. Estimated as median ln(3)/K based on 25 growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.18; tm=2-4; tmax=11).
Prior r = 0.39, 95% CL = 0.26 - 0.58, Based on 13 full stock assessments.
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  High vulnerability (56 of 100). 🛈
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649):  Low vulnerability (25 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Medium.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 184 [129, 263] mg/100g; Iron = 3.67 [2.45, 5.60] mg/100g; Protein = 19.4 [18.8, 20.0] %; Omega3 = 0.355 [0.260, 0.479] g/100g; Selenium = 33.4 [24.6, 45.6] μg/100g; VitaminA = 13.5 [4.0, 54.4] μg/100g; Zinc = 1.66 [1.34, 2.16] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.